Mixer Yamaha TF1

Thương hiệu: Yamaha

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1 là sự kết hợp giữa những đóng góp về thiết kế của nhiều kỹ sư âm thanh hàng đầu thế giới với công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến vượt bậc trong hệ thống vận hành mixer.

57,901,800 ₫
Trả góp
  • Mô tả sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Bình luận

Bộ trộn âm kỹ thuật số Yamaha TF1 Chính hãng, giá tốt tại Anh Duyen Audio

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1 là sự kết hợp giữa những đóng góp về thiết kế của nhiều kỹ sư âm thanh hàng đầu thế giới với công nghệ màn hình cảm ứng để đưa ra một trải nghiệm cải tiến vượt bậc trong hệ thống vận hành mixer. 

Cơ chế vận hành và thiết lập rất nhẹ nhàng, tinh tế, những preset và scene thiết thực có thiết kế tao nhã cùng những ứng dụng software tiên tiến đã hòa hợp với nhau trong toàn bộ hệ thống của TF1. Những yếu tố này tạo nên cơ chế vận hành TouchFlow, một giao diện mixer chuyên nghiệp đáp ứng hầu hết các nhu cầu sử dụng trong hệ thống âm thanh của người dùng cùng nhiều ứng dụng khác nhau. 

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1

Giới thiệu về Mixer kỹ thuật số Yamaha TF1

Bộ trộn âm kỹ thuật số Yamaha TF1 là bộ trộn âm nổi bật nhất trong các thiết bị trộn âm của thương hiệu âm thanh đình đám Yamaha. Đây là một trong 3 loại Mixing Console TF Series được Yamaha trình làng với thiết kế nhỏ gọn, chuyên sử dụng cho live sound trong nhà và ngoài trời, phục vụ hệ thống âm thanh sân khấu chuyên nghiệp, âm thanh sự kiện. Dòng mixer TF1 của Yamaha là sản phẩm nổi tiếng trên thế giới, được các chuyên gia vận hành âm thanh yêu thích và đánh giá cao bởi nhiều tính năng nổi bật, vượt trội so với các dòng bàn mixer digital khác cùng phân khúc và thiết kế.

Các tính năng nổi bật của Mixer Yamaha TF1

Về thiết kế mixer kỹ thuật số Yamaha TF1

Thiết kế của mixer kỹ thuật số Yamaha TF1 được tích hợp nhiều tính năng thông minh giúp cho người dùng dễ dàng quan sát và vận hành thiết bị một cách nhanh hơn. Các fader và nút bấm tương thích với hiển thị trên bàn mixer, bao gồm cả hệ thống hiển thị màu và tên của các channel. Bảng hiển thị của TF1 nằm trên mỗi fader đều cho biết tên và những thiết lập hiển tại của fader đó. Cùng với thanh đèn màu ở mỗi channel, người dùng có thể dễ dàng định vị và tránh bị nhầm lẫn khi những bank fader hoán đổi vị trí hoặc khi các recal các scene trong quá trình hoạt động.

Với cải tiến mới trong dòng TF Series, Yamaha đã trang bị màn hình cảm ứng như một sự kết hợp hoàn hảo giữa việc quan sát toàn diện và thao tác nhanh. Ngoài ra, việc phân tích kỹ lưỡng các phương thức làm việc của nhiều chuyên gia âm thanh đã giúp Mixer Yamaha TF1 đưa ra cách bố trí bảng điều khiển vô cùng hiệu quả. Không chỉ đơn thuần là cung cấp nhiều tính năng tiên tiến mà Mixer TF1 còn trình bày các chi tiết theo một cách logic nhất trong thiết kế tổng thể để giúp người dùng tối đa hóa khả năng quan sát và vận hành thiết bị.

Về kỹ thuật xử lý âm thanh

Một trong những tính năng nổi bật nhất của bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Yamaha TF1 đó chính là tính năng TouchFlow, một giao diện mixer chuyên nghiệp đáp ứng hầu hết những yêu cầu về âm thanh và tốc độ xử lý kỹ thuật nhanh hơn, tự do hơn giúp TF1 mang lại chất lượng âm thanh ở một đẳng cấp cao hơn. Giao diện Touch Flow được Yamaha tối ưu hóa cho việc điều khiển với màn hình cảm ứng, việc này giúp cho các chuyên gia âm thanh giàu kinh nghiệm cũng như những người mới bắt đầu trong lĩnh vực âm thanh sẽ cảm thấy dễ dàng hơn trong việc vận hành.

Mixer Yamaha TF1 được trang bị chức năng 1-knob COMP và 1-knob EQ. Chức năng này có thể làm được rất nhiều việc với compressor như làm tiếng guitar sống động, tiếng bass có lực hơn, thu gọn tiếng snare và làm giọng hát rõ ràng hơn trong bản mix mà không cần tinh chỉnh nhiều thông số để đạt được một hiệu quả mong muốn. 

Bên cạnh đó, 1-knob COMP và 1-knob EQ cũng được trang bị trên những channel output nên người dùng có thể nhanh chóng đạt được độ compress hoặc EQ lý tưởng phù hợp với kích thước của khán phòng. Cả hai đều cung cấp khả năng truy cập và hiển thị nhanh, nên người cùng cũng có thể điều chỉnh chất lượng âm thanh kỹ hơn khi cần thiết.

Yamaha đã phát triển chức năng GainFinder hỗ trợ thiết lập Gain chính xác hơn với bộ trộn phiên bản TF1. Chức năng mới này giúp cho những tín hiệu input của thiết bị trở nên thuận tiện hơn để đạt được chất lượng âm thanh lý tưởng và trọn vẹn nhất. Người dùng sẽ chỉ cần điều chỉnh gain để vạch màu xanh ở giữa level meter. 

Ngoài ra, Mixer Yamaha TF1 chính hãng cũng được tích hợp 17 fader, bao gồm 16 kênh và 1 master, có thể mở rộng lên đến 40 kênh đầu vào bằng cách thêm tùy chọn Tio1608 – DI /O rack. Bên cạnh đó, TF1 cũng có thể được sử dụng để ghi trực tiếp, cung cấp khả năng ghi và phát lại kênh 34 x 34 qua USB 2.0 bằng máy tính và phần mềm DAW ưa thích của người dùng và ghi 2x2 kênh, phát lại bằng bất kỳ thiết bị lưu trữ USB nào.

Thông số kỹ thuật Mixer kỹ thuật số Yamaha TF1

  • Mã sản phẩm: TF1
  • Hãng sản xuất: Yamaha
  • Kích thước: 510 x 225 x 599 mm
  • Khối lượng: 13,5 kg
  • Faders: 17
  • Đầu vào kênh: 40 (32 mono + 2 stereo + 2 trở lại)

+ Aux: 20 (8 mono + 6 stereo)

+ Sub Bus: 1

+ Chức năng kênh đầu vào: 8 DCA Groups

  •  I / O     
  • Đầu ra: 16 mic / line (XLR / TRS combo) + 2 đường stereo (pin RCA)

+ Đầu ra: 16 (XLR)

+ Khe cắm mở rộng: 1

  • DSP: 8 hiệu ứng + 10 GEQ
  • Faders: 100mm động cơ, độ phân giải = 10-bit, +10 đến -138 dB, -∞ dB tất cả các fader.
  • USB: Giao diện âm thanh 34 x 34 USB, ghi âm 2 đoạn thông qua thiết bị lưu trữ USB
  • Độ méo hài tổng: Ít hơn 0,05% 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu vào 600 ohms, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min. (Được đo với bộ lọc -18 dB / octave @ 80 kHz).
  • Phản hồi thường xuyên: + 0.5, -1.5 dB 20 Hz - 20 kHz, tham khảo đầu ra +4 dBu @ 1 kHz, INPUT đến OMNI OUT.
  • Tiếng ồn: Tiếng ồn đầu vào tương đương: -128 dBu typ., Gain đầu vào = max. (Được đo với bộ lọc A-weight). ồn âm đầu ra: -85 dBu, tắt ST (đo bằng bộ lọc A)
  • Nhiễu xuyên âm: -100 dB (đo với bộ lọc -30 dB / octave @ 22 kHz), các kênh INPUT / OMNI OUT lân cận, tăng đầu vào = min
  • Dải động: 110 dB typ., Bộ chuyển đổi DA, loại 107 dB, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min.
  • Yêu cầu nguồn: 100 - 240 V 50/60 Hz
  • Tiêu thụ điện năng: 100 W

Ngõ vào Analog:

  • Cổng vào: INPUT 1-16, ST IN 1,2

+ GAIN: -6 dB / +66 dB (INPUT 1-16)

+ Trở kháng tải: 7.5 kOhms (INPUT 1-16); 10 kOhms (ST IN 1,2)

+ Sử dụng với màng định mức: 50 - 600 ohm hoặc 600 đường om (INPUT 1-16); 600 ohm (ST IN 1,2)

+ Độ nhạy: -82 dBu (61.6 V), -10 dBu (245 mV) (INPUT 1-16); -30 dBV (31,6 V) (ST IN 1,2)

+ Nominal: -62 dBu (0,616 mV), +10 dBu (2,45 V) (INPUT 1-16); -10 dBV (316 mV) (INPUT 1-16)

+ Max. Trước Clip: -42 dBu (6,16 mV), + 30 dBu (24,5 V) (INPUT 1-16); +10 dBV (3,16 V) (ST IN 1,2)

+ Đầu nối: Combo Jack (loại XLR-3-31 hoặc TRS) cân bằng (INPUT 1-16); Đầu cắm pin RCA không cân bằng (ST IN 1,2)

Kết quả Analog:

  • Trạm đầu ra: OMNI OUT 1-16, PHONES

+ Trở kháng nguồn: 75 ohms (OMNI OUT 1-16); 100 ohms (PHONES)

+ Để sử dụng với Nominal: 600 ohm lines (OMNI OUT 1-16); 40 ohms (PHONES)

+ GAIN SW: +24 dBu vị trí (mặc định) (OMNI OUT 1-16)

+ Tốc độ đầu ra danh định: +4 dBu (1,23 V) (OMNI OUT 1-16); 3 mW (PHONES)

+ Tối đa Cấp đầu ra Trước Clip: +24 dBu (12,3 V) (OMNI OUT 1-16); 75 mW (PHONES)

+ Đầu nối: cân bằng XLR-3-32 (OMNI OUT 1-16); Jack cắm điện thoại stereo (TRS) không cân bằng (PHONES)

  • Kiểm soát I / O:
  • Thiết bị đầu cuối: NETWORK, FOOT SW

+ Định dạng: IEEE802.3 (NETWORK)

+ Cấp: 10BASE-T / 100Base-TX (NETWORK)

+ Đầu nối: RJ-45 (NETWORK); Điện thoại TS (FOOT SW)

- Đầu vào / đầu ra số:

  • Thiết bị đầu cuối: USB (TO HOST), iPad

+ Định dạng: USB

+ Độ dài dữ liệu 24-bit (USB TO HOST)

+ Âm thanh: Đầu vào 34 ch / đầu ra 34 ch, PCM (USB TO HOST); Phát lại: Dữ liệu tập tin MP3 hoặc WAV / Bản ghi: Dữ liệu tập tin WAV (iPad)

+ Đầu nối: USB (loại B) (USB TO HOST); USB (loại A) (iPad)

Đánh giá bàn Mixer Yamaha TF1

Với những tính năng nổi bật và được trang bị nhiều công nghệ cải tiến vượt trội, bàn trộn âm thanh Yamaha TF1 chính hãng xứng đáng là một trong những thiết bị trộn âm thanh nổi tiếng được giới chuyên gia âm thanh săn đón và ưa chuộng nhất. 

Thuộc dòng sản phẩm TF Series đình đám của thương hiệu Yamaha tuy nhiên giá bán Mixer Yamaha TF1 trên thị trường lại không quá cao, rất phù hợp với nhu cầu sử dụng âm thanh đa dạng của người dùng từ sân khấu nhỏ trong phòng hát karaoke đến các sân khấu chuyên nghiệp. Mixer Yamaha TF1 hiện đang được bán với giá 57.901.800/bàn. 

Thông số kỹ thuật Mixer kỹ thuật số Yamaha TF1:

  • Mã sản phẩm: TF1
  • Hãng sản xuất: Yamaha
  • Kích thước: 510 x 225 x 599 mm
  • Khối lượng: 13,5 kg
  • Faders: 17
  • Đầu vào kênh: 40 (32 mono + 2 stereo + 2 trở lại)

+ Aux: 20 (8 mono + 6 stereo)

+ Sub Bus: 1

+ Chức năng kênh đầu vào: 8 DCA Groups

  •  I / O     
  • Đầu ra: 16 mic / line (XLR / TRS combo) + 2 đường stereo (pin RCA)

+ Đầu ra: 16 (XLR)

+ Khe cắm mở rộng: 1

  • DSP: 8 hiệu ứng + 10 GEQ
  • Faders: 100mm động cơ, độ phân giải = 10-bit, +10 đến -138 dB, -∞ dB tất cả các fader.
  • USB: Giao diện âm thanh 34 x 34 USB, ghi âm 2 đoạn thông qua thiết bị lưu trữ USB
  • Độ méo hài tổng: Ít hơn 0,05% 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu vào 600 ohms, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min. (Được đo với bộ lọc -18 dB / octave @ 80 kHz).
  • Phản hồi thường xuyên: + 0.5, -1.5 dB 20 Hz - 20 kHz, tham khảo đầu ra +4 dBu @ 1 kHz, INPUT đến OMNI OUT.
  • Tiếng ồn: Tiếng ồn đầu vào tương đương: -128 dBu typ., Gain đầu vào = max. (Được đo với bộ lọc A-weight). ồn âm đầu ra: -85 dBu, tắt ST (đo bằng bộ lọc A)
  • Nhiễu xuyên âm: -100 dB (đo với bộ lọc -30 dB / octave @ 22 kHz), các kênh INPUT / OMNI OUT lân cận, tăng đầu vào = min
  • Dải động: 110 dB typ., Bộ chuyển đổi DA, loại 107 dB, INPUT đến OMNI OUT, đầu vào đạt được = min.
  • Yêu cầu nguồn: 100 - 240 V 50/60 Hz
  • Tiêu thụ điện năng: 100 W

Ngõ vào Analog:

  • Cổng vào: INPUT 1-16, ST IN 1,2

+ GAIN: -6 dB / +66 dB (INPUT 1-16)

+ Trở kháng tải: 7.5 kOhms (INPUT 1-16); 10 kOhms (ST IN 1,2)

+ Sử dụng với màng định mức: 50 - 600 ohm hoặc 600 đường om (INPUT 1-16); 600 ohm (ST IN 1,2)

+ Độ nhạy: -82 dBu (61.6 V), -10 dBu (245 mV) (INPUT 1-16); -30 dBV (31,6 V) (ST IN 1,2)

+ Nominal: -62 dBu (0,616 mV), +10 dBu (2,45 V) (INPUT 1-16); -10 dBV (316 mV) (INPUT 1-16)

+ Max. Trước Clip: -42 dBu (6,16 mV), + 30 dBu (24,5 V) (INPUT 1-16); +10 dBV (3,16 V) (ST IN 1,2)

+ Đầu nối: Combo Jack (loại XLR-3-31 hoặc TRS) cân bằng (INPUT 1-16); Đầu cắm pin RCA không cân bằng (ST IN 1,2)

Kết quả Analog:

  • Trạm đầu ra: OMNI OUT 1-16, PHONES

+ Trở kháng nguồn: 75 ohms (OMNI OUT 1-16); 100 ohms (PHONES)

+ Để sử dụng với Nominal: 600 ohm lines (OMNI OUT 1-16); 40 ohms (PHONES)

+ GAIN SW: +24 dBu vị trí (mặc định) (OMNI OUT 1-16)

+ Tốc độ đầu ra danh định: +4 dBu (1,23 V) (OMNI OUT 1-16); 3 mW (PHONES)

+ Tối đa Cấp đầu ra Trước Clip: +24 dBu (12,3 V) (OMNI OUT 1-16); 75 mW (PHONES)

+ Đầu nối: cân bằng XLR-3-32 (OMNI OUT 1-16); Jack cắm điện thoại stereo (TRS) không cân bằng (PHONES)

  • Kiểm soát I / O:
  • Thiết bị đầu cuối: NETWORK, FOOT SW

+ Định dạng: IEEE802.3 (NETWORK)

+ Cấp: 10BASE-T / 100Base-TX (NETWORK)

+ Đầu nối: RJ-45 (NETWORK); Điện thoại TS (FOOT SW)

Đầu vào / đầu ra số:

  • Thiết bị đầu cuối: USB (TO HOST), iPad

+ Định dạng: USB

+ Độ dài dữ liệu 24-bit (USB TO HOST)

+ Âm thanh: Đầu vào 34 ch / đầu ra 34 ch, PCM (USB TO HOST); Phát lại: Dữ liệu tập tin MP3 hoặc WAV / Bản ghi: Dữ liệu tập tin WAV (iPad)

+ Đầu nối: USB (loại B) (USB TO HOST); USB (loại A) (iPad)

0/5

(0 bình luận)
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%